Cọc Ống Ván Thép Là Gì? Báo Giá Mới Nhất 2026 + Tiêu Chuẩn & Ứng Dụng
Cọc ống ván thép (Steel Pipe Sheet Pile) là loại cọc thép dạng ống tròn, được liên kết với nhau bằng khóa liên kết (interlock) để tạo thành tường chắn liên tục. Đây là giải pháp hiện đại dùng trong các công trình yêu cầu giữ đất, chống sạt lở và chịu tải cao.
Sản phẩm thường được sản xuất từ thép cường độ cao theo các tiêu chuẩn phù hợp với các công trình tại Việt Nam như:
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 9246:2024
- Tiêu chuẩn Nhật Bản : JIS A 5530:2024
Cấu tạo cọc ống ván thép
- Nguyên liệu: Thép cuộn cán nóng (đối với phương pháp ống thép hàn xoắn) Thép tấm cán nóng (đối với phương pháp lốc hàn thẳng) đạt tiêu chuẩn Q235, Q345, SS400, S355 hoặc tương đương.
- Thân ống (Steel Pipe): Ống tròn (có đường kính từ DN500–DN2000+), thép cường độ cao được sản xuất bằng phương pháp hàn xoắn ốc (phương pháp tốt và phổ biến hiện nay) hoặc hàn đối đầu các đoạn ống hở với nhau tạo thành ống hoàn chỉnh
- Khóa liên kết 2 bên (Clutch / Interlock): Hàn dọc theo thân ống bằng ống đúc DN168, Cho phép liên kết các ống với nhau thành tường kín
- Đầu cọc: Gia cường để chịu lực búa đóng/rung, có thể gắn bản thép hoặc vành tăng cứng.
- Mũi cọc: Vát hoặc hàn mũi thép, Giúp xuyên đất tốt, giảm lệch hướng
- Phương pháp chế tạo: Uốn – ép định hình hoặc hàn hồ quang chìm (SAW) dạng ống, có thể gắn khóa liên kết ván cừ (Interlock) hai bên.
Hình ảnh cọc ống ván thép sản xuất trong nhà máy của Công ty Fatech
==>> Ống thép hàn
Thông số kỹ thuật cọc ống ván thép
- Đường kính ống (DN): Từ Φ400 mm đến Φ2000 mm, hoặc thiết kế theo yêu cầu dự án.
- Chiều dày thành ống: 6 mm – 25.4 mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 9 m, 12 m, 18m, 24m, 30m, 36m hoặc cắt theo yêu cầu, có thể lên đến 50m
- Hình dạng: Ống tròn có hoặc không có khóa ghép ván (Z-lock, U-lock, Omega).
- Tiêu chuẩn chế tạo: TCVN 9245:2024; TCVN 9246:2024; TCVN 3783:2009, ASTM A252, JIS A5528, EN 10248-2
==>> Ống thép hàn xoắn
Xử lý bề mặt và sơn phủ bảo vệ
Để đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tăng tuổi thọ trong môi trường nước – đất ẩm, sản phẩm được xử lý bề mặt theo quy trình nghiêm ngặt:
- Phun bi làm sạch: Đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 (ISO 8501-1).
- Sơn phủ ngoài: Epoxy 2 thành phần hoặc Polyurethane, độ dày lớp phủ 250–400 µm.
- Tùy chọn bảo vệ: Mạ kẽm nhúng nóng, sơn bitum hoặc phủ 3LPE cho môi trường ven biển.
- Mặt trong: Có thể sơn bảo vệ hoặc để trần tùy điều kiện địa chất.
Ưu điểm vượt trội của cọc ống ván thép
- Chịu lực và ổn định cao: Kết cấu dạng ống tròn chịu nén, uốn, xoắn tốt hơn ván thép phẳng.
- Tăng cường khả năng giữ đất, chống trượt: Hệ khóa ván cừ liên kết kín, hạn chế rò rỉ nước và đất.
- Dễ thi công, tái sử dụng: Có thể ép, rung hạ, hoặc khoan nhồi; tháo dỡ và sử dụng lại nhiều lần.
- Chống ăn mòn mạnh mẽ: Lớp sơn epoxy hoặc mạ kẽm giúp tăng tuổi thọ trong môi trường nước mặn.
- Tính linh hoạt cao: Gia công theo chiều dài, độ dày và dạng khóa phù hợp từng dự án.
- Kinh tế – hiệu quả: Giảm chi phí móng, tiết kiệm vật liệu, rút ngắn thời gian thi công.
Ứng dụng cọc ống ván thép trong thực tế
- Kè bờ sông, kênh, hồ, đê bao, cảng biển.
- Tường chắn đất, hố móng công trình ngầm, cầu cảng.
- Gia cố nền móng trạm bơm, đập thủy lợi, nhà máy thủy điện.
- Tường chắn nước trong công trình ngầm đô thị, bể chứa.
- Tường chống thấm trong khu xử lý nước, hồ sinh học.

Hình ảnh cọc ống ván thép được vận chuyển và tập kết tại công trường do Công ty Fatech cung cấp
Báo giá Cọc ống ván thép mới nhất
Hiện nay loại cọc này (loại ống tròn có khóa liên kết 2 bên) không có bảng giá cố định như thép hình hay ống thép thông thường, mà báo giá theo thiết kế của từng dự án, theo kg hoặc theo mét dài tùy thiết kế.
Giá tham khảo 2026:
| Loại cọc | Quy cách phổ biến | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| Cọc ống ván thép Ø500–Ø600 | dày 8–12mm | 22.000 – 32.000 đ/kg |
| Cọc ống ván thép Ø700–Ø1000 | dày 10–16mm | 21.000 – 28.000 đ/kg |
| Cọc ống lớn Ø1000–Ø2000+ | theo dự án | 20.000 – 32.000 đ/kg |
Quy đổi nhanh:
- 1 mét dài cọc Ø600 dày 10mm ≈ ~300–350 kg → ~6 – 9 triệu/m
- 1 mét dài cọc Ø1000 dày 12mm ≈ ~600–800 kg → ~12 – 20 triệu/m
Giá này phù hợp với biến động thép năm 2026 khi thép xây dựng dao động khoảng 16.900 – 17.500 đ/kg và có xu hướng tăng
So sánh cọc ống ván thép và cừ Larsen
| Tiêu chí | Cọc ống ván thép | Cừ Larsen |
|---|---|---|
| Hình dạng | Ống tròn (pipe) | Tấm chữ U, Z, W |
| Cấu tạo | Ống + khóa liên kết hai bên | Tấm thép + khóa mép |
| Khả năng chịu lực | Rất cao (chịu lực ngang + dọc) | Trung bình – chủ yếu chịu lực ngang |
| Độ cứng hệ tường | Rất lớn (do tiết diện ống) | Nhỏ hơn |
| Khả năng chống nước | Tốt (kín nếu hàn/gioăng) | Tốt nhờ khớp nối kín |
| Thi công | Phức tạp hơn, cần thiết bị lớn | Nhanh, đơn giản |
| Chi phí | Cao | Trung bình |
| Tái sử dụng | Có nhưng khó hơn | Rất dễ, tái sử dụng nhiều lần |
| Ứng dụng chính | Công trình vĩnh cửu, tải lớn | Công trình tạm, hố móng |
| Chiều sâu làm việc | Rất sâu (DN lớn, dày) | Trung bình (12–18m phổ biến) |
==>> Nhập khẩu ống thép
Nhận báo giá cọc ống ván thép theo dự án (giá tốt nhất hôm nay)
Tư vấn miễn phí sản phẩm và các giải pháp hoàn thiện cọc ống ván thép đến chân công trình
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ FATECH
Hotline: 0964 833 444
Website: www.ongthepcongnghiep.com
FAQ – câu hỏi thường gặp
Cọc ống ván thép là gì?
Là loại cọc thép dạng ống tròn, có khóa liên kết (interlock) ở hai bên thân ống, cho phép ghép nối nhiều cọc lại với nhau tạo thành tường chắn liên tục.
Khác với cừ Larsen dạng bản, cọc có độ cứng và khả năng chịu lực cao hơn, phù hợp công trình lớn.
Cọc ống ván thép dùng để làm gì?
Cọc ống ván thép được sử dụng trong:
- Gia cố nền móng yếu
- Làm tường chắn đất, chắn nước
- Thi công hố móng sâu
- Công trình cảng biển, kè sông
- Công trình cầu đường, hạ tầng
Cấu tạo của cọc ống ván thép gồm những gì?
Cấu tạo cơ bản gồm:
- Thân ống thép tròn (DN500 – DN2000+)
- Khóa liên kết 2 bên (interlock)
- Đầu cọc (gia cường)
- Lớp phủ chống ăn mòn (nếu có)
Ưu điểm của cọc ống ván thép là gì?
- Khả năng chịu lực lớn, ổn định cao
- Thi công nhanh, giảm thời gian
- Chống thấm tốt khi ghép kín
- Có thể tái sử dụng
- Phù hợp công trình quy mô lớn
Kích thước phổ biến của cọc ống ván thép?
- Đường kính: DN500 – DN2000+
- Chiều dài: 6m – 30m (hoặc theo yêu cầu)
- Độ dày: 8mm – 30mm















Đánh giá Cọc ống ván thép là gì? Báo giá mới nhất 2026 + cấu tạo + ứng dụng thực tế
Chưa có đánh giá nào.