Ống cọc thép là gì?
Cọc ống thép (Steel Pipe Pile) còn được gọi là Ống cọc thép là loại cọc được sản xuất tốt nhất bằng phương pháp hàn xoắn, còn được gọi là cọc ống thép hàn xoắn. Được sản xuất từ thép cuộn cán nóng, chế tạo bằng công nghệ hàn xoắn (SAW – Spiral Submerged Arc Welding) hoặc hàn dọc (LSAW), nhằm tạo nên sản phẩm chịu lực nén, lực kéo và uốn cực tốt.
Ống cọc thép thường được sử dụng làm cọc móng cho cầu, nhà cao tầng, trạm bơm, bến cảng, nhà máy và các công trình công nghiệp – dân dụng, đặc biệt trong các khu vực có nền đất yếu, cần khả năng chịu tải trọng lớn.
Cấu tạo và thông số kỹ thuật
- Nguyên liệu: Thép cán nóng đạt tiêu chuẩn Q235, Q345, SS400, ASTM A252, API 5L hoặc tương đương.
- Phương pháp chế tạo: Hàn xoắn (SAW) hoặc hàn dọc (LSAW), đảm bảo mối hàn kín, bền, không khuyết tật.
- Đường kính danh nghĩa (DN): Từ Φ500 mm đến Φ3000 mm, có thể sản xuất theo yêu cầu.
- Chiều dày thành ống: 6 mm – 25.4 mm, tùy tải trọng công trình và địa chất nền.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 – 45 m, có thể nối dài bằng phương pháp hàn đối đầu tại công trường.
- Dung sai: Theo tiêu chuẩn TCVN 9245:2024, JIS A5525:2024
Hình ảnh ống cọc thép hàn xoắn sản xuất và hoàn thiện tại nhà máy
Tiêu chuẩn sản xuất
Cọc ống thép được Công ty TNHH Cơ khí Fatech cung cấp cho các dự án, được sản xuất tại Việt Nam theo phương pháp hàn xoắn ống và được áp dụng tiêu chuẩn sản xuất theo các tiêu chuẩn cơ bản, phù hợp với các dự án công trình ở Việt Nam:
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9245:2024 (Tiêu chuẩn ống cọc thép)
- Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS A5525:2025 (Tiêu chuẩn ống cọc thép)
Phương pháp bảo vệ ống (Sơn phủ và bảo vệ bề mặt)
Ống cọc thép thường được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt, do đó yêu cầu cao về bảo vệ bề mặt:
- Phun bi làm sạch: Đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 (ISO 8501-1).
- Sơn phủ ngoài: Epoxy hai thành phần hoặc Polyurethane, dày 250–800 µm, chống ăn mòn, chống tia UV.
- Lựa chọn khác:
-
Mạ kẽm nhúng nóng cho công trình ven biển hoặc ngập mặn.
- Giải pháp chống ăn mòn điện hóa
-
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng chịu tải trọng lớn: Phù hợp cho các công trình có yêu cầu tải nặng và chiều sâu móng lớn.
- Độ bền cơ học cao: Chịu được nén, kéo, uốn, và mô men xoắn trong mọi điều kiện địa chất.
- Thi công linh hoạt: Có thể hạ bằng búa rung, ép tĩnh, khoan nhồi hoặc kết hợp phương pháp.
- Độ chính xác cao: Sản xuất theo quy trình tự động, đảm bảo độ tròn và độ dày thành ống đồng đều.
- Chống ăn mòn tốt: Sơn epoxy hoặc mạ kẽm giúp tăng tuổi thọ vượt trội.
- Tái sử dụng được: Có thể rút lên, vệ sinh và tái thi công trong nhiều dự án khác nhau.
- Tiết kiệm chi phí: Thi công nhanh, giảm chi phí nhân công và thời gian xây dựng.
Ống cọc thép DN500–DN2000 là sản phẩm thông dụng dùng cho ống cọc thép
Bảng so sánh ống cọc thép hàn xoắn với cọc bê tông
|
Tiêu chí |
Ống cọc thép hàn xoắn |
Cọc bê tông cốt thép |
|
Khả năng chịu tải |
Rất cao, chịu lực tốt trong nền yếu | Cao nhưng dễ nứt khi tải lớn |
| Trọng lượng | Nhẹ hơn |
Nặng |
|
Thi công |
Nhanh, ép/hạ dễ dàng | Chậm hơn, cần máy lớn |
| Độ linh hoạt chiều dài | Có thể nối linh hoạt |
Hạn chế theo đốt |
|
Khả năng xuyên nền cứng |
Tốt | Khó |
| Tái sử dụng | Có thể |
Không |
|
Chi phí vận chuyển |
Thấp hơn | Cao hơn |
| Tuổi thọ | Cao nếu chống ăn mòn tốt |
Cao nhưng phụ thuộc môi trường |
|
Ứng dụng |
Cầu cảng, nhà cao tầng, nền yếu |
Nhà dân, công trình vừa |
Ứng dụng thực tế
- Cọc móng cầu, trụ cầu vượt, cầu cảng, nhà máy thủy điện.
- Cọc móng công trình công nghiệp – dân dụng – kho bãi.
- Cọc chắn đất, giữ thành hố móng, kè sông, kè biển.
- Cọc móng nhà cao tầng, trạm bơm, nhà máy xử lý nước.
- Cọc chịu tải trọng động trong cảng, nhà máy cơ khí, trạm bơm.
Hình ảnh ống cọc thép được lắp đặt hoàn thiện tại dự án cảng tàu khách tại Quảng Ninh

Hình ảnh ống cọc thép DN1000 sau khi thi công xong đã được đưa vào vận hành
==>> Báo giá cọc thép mới nhất
Tiêu chuẩn và kiểm định
Tiêu chuẩn sản xuất:
- Sản xuất theo Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 9245:2024
- Sản xuất theo Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS A5525:2024
Kiểm định kỹ thuật:
- Siêu âm mối hàn (UT).
- Kiểm tra áp lực và độ kín.
- Thử cơ lý tính vật liệu (kéo, uốn, va đập).
- Đo độ dày lớp phủ và độ bám dính sơn.
Chứng chỉ đi kèm: CO, CQ, kết quả kiểm định độc lập, chứng nhận hợp quy.
Báo giá cọc ống thép mới nhất
Thông số kỹ thuật tham khảo
- Đường kính danh nghĩa (DN): 500 – 3000 mm
- Chiều dày thành ống: 6 – 25.4 mm
- Chiều dài: 6 – 45 m (hoặc theo yêu cầu)
- Mác thép: Q235 / Q345 / SS400 / ASTM A252 / API 5L
- Lớp phủ: Epoxy / Polyurethane / 3LPE / Bitum / Mạ kẽm
Nhận báo giá cọc ống thép hàn xoắn theo dự án (giá tốt nhất hôm nay)
Tư vấn thiết kế & thi công cọc ống thép miễn phí
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ FATECH
Hotline: 0964 833 444
Website: www.ongthepcongnghiep.com
FAQ – Câu hỏi thường gặp
Cọc ống thép hàn xoắn là gì?
Là ống thép được hàn xoắn, dùng làm móng và kết cấu chịu lực cho công trình.
Ống cọc thép có kích thước bao nhiêu?
Phổ biến từ DN500 đến DN2000+, độ dày 6–25mm hoặc theo yêu cầu.
Cọc ống thép dùng trong công trình nào?
Dùng cho cầu cảng, kè sông, móng nhà xưởng và công trình thủy lợi.
Giá ống cọc thép tính như thế nào?
Thường tính theo kg hoặc tấn, phụ thuộc vào kích thước và tiêu chuẩn.
Ống cọc thép có chống ăn mòn không?
Có, thường được sơn epoxy hoặc mạ kẽm để tăng độ bền.
Có gia công ống cọc thép theo yêu cầu không?
Có, có thể cắt, hàn nối và sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật.

















Đánh giá Ống cọc thép hàn xoắn (SSAW) DN500–DN2000 | Báo giá 2026 + Tiêu chuẩn & Ứng dụng
Chưa có đánh giá nào.